Dịch

perfidy

danh từ (noun)
UK/ˈpɜː.fɪ.di/US/ˈpɝ.fɪ.di/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc hành động vi phạm đức tin hoặc lòng trung thành; vi phạm lời hứa, lời thề hoặc lòng tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or act of violating faith or allegiance; violation of a promise or vow, or of trust.
  2. Hành động lừa dối bất hợp pháp, chẳng hạn như sử dụng các biểu tượng như Chữ thập đỏ hoặc cờ trắng để tuyên bố đầu hàng sai trái nhằm tiếp cận kẻ thù nhằm mục đích tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An illegitimate act of deception, such as using symbols like the Red Cross or white flag in a false claim of surrender to gain proximity to an enemy for purposes of attack.
  3. Trạng thái hoặc hành động lừa dốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or act of deceit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfidyDạng gốc (base form)
  2. perfidiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiperfidie
  2. từ tiếng Latinhperfidia

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .
  • . , , .
  • .

AI