periculum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tai nạn hoặc nguyên nhân, được phân biệt với dolus và culpa, và do đó làm giảm nhẹ nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ của một ngườidanh từaccident or casus, as distinguished from dolus and culpa, and hence relieving one from the duty of performing an obligation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- periculumDạng gốc (base form)
- pericula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpericulum
Cùng gốc (doublet)peril