Dịch

safety

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. an toàn, sự an toàndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being safe from harm or danger; also a feeling of security or certainty.
  2. chốt an toàn, khóa an toàn, cơ cấu an toàndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lock or catch on a weapon or machine that prevents accidental firing or operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. safetyNguyên thể (infinitive)
  2. safetiesSố nhiều (plural)
  3. safetiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. safetyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in safetymột cách an toàna place where children can play in safetymột nơi mà trẻ em có thể chơi một cách an toàn
  • to safetyđến nơi an toànI managed to swim to safety.Tôi đã bơi đến nơi an toàn.
  • from the safety of sthtừ nơi an toàn của cái gìWe watched the lions from the safety of the car.Chúng tôi nhìn những con sư tử từ nơi an toàn của chiếc xe.

Cụm từ (phrase)

health and safetydanh từSức khỏe và an toàn
public safetyAn toàn công cộng
road safetyAn toàn đường bộ
safety measureBiện pháp an toàn
safety netdanh từMạng lưới an toàn
safety regulationQuy định an toàn
engage the safetyCài chốt an toàn
put safety firstĐặt an toàn lên hàng đầu

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Giam giữ chặt chẽ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Preservation from escape; close custody.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisavete
  2. từ tiếng Pháp cổsauveté
  3. từ tiếng Latinh trung đạisalvitās

Ví dụ

  • .An toàn là trên hết.
  • .Hãy chắc chắn rằng chốt an toàn đã được cài trước khi tiếp tục.
  • […] , […] / ; ,[...] tống giam hắn, [...] / Giao hắn vào nơi giam giữ cẩn mật; rồi quay lại,

AI