Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
supersafety
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng siêu an toàn; an toàn đặc biệt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being supersafe; exceptional safety.
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
safety
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng siêu an toàn
1
Trạng thái hoặc tình trạng siêu an toàn
1
Trạng thái hoặc tình trạng siêu an toàn