Dịch

put safety first

US/ˈpʊt ˈseɪfti ˈfɚst/

Nghĩa chính

  1. Đặt an toàn lên hàng đầu

Ví dụ

  • .Chúng tôi luôn đặt an toàn lên hàng đầu.

AI