Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đe dọa, gây nguy hiểm chođộng từngoại động từ (transitive)To put (someone or something) in danger; to risk causing harm to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endangerNguyên thể (infinitive)
- endangersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- endangeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- endangeringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- endanger sb/sthgây nguy hiểm cho ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endanger health | Gây nguy hại cho sức khỏe | |
| endanger security | Đe dọa an ninh | |
| endanger someone's life | Đe dọa tính mạng ai đó | |
| endanger species | Đe dọa giống loài | |
| seriously endanger | Đe dọa nghiêm trọng | |
| endangered speciesdanh từ | danh từ | Loài có nguy cơ bị tuyệt chủng trên toàn bộ hoặc một phần đáng kể phạm vi phân bố của nó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chuốc lấy nguy cơ
- ngoại động từ (transitive)Chuốc lấy nguy cơ, liềuTo incur the hazard of; to risk; to run the risk of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đe dọa
Họ từ (word family)
cùng gốc endangerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , '' : " - ? ?" , .Khi chạy qua ga, anh giảm tốc để hét với người bẻ ghi, Frank 'Sailor' Bridges: "Sailor - có gì giữa đây và Fordham không? Tàu thư đâu rồi?" Gimbert biết tàu thư sắp tới, và anh không muốn toa bom cháy của mình gây nguy hiểm cho một đoàn tàu khác.
- […] .Kẻ nào cản trở các thể dịch […] sẽ chuốc lấy nguy cơ lở loét ác tính.
- ?Còn điều gì khác có thể gây nguy hiểm cho Tom?