Dịch

endanger

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đe dọa, gây nguy hiểm chođộng từngoại động từ (transitive)To put (someone or something) in danger; to risk causing harm to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endangerNguyên thể (infinitive)
  2. endangersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. endangeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. endangeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • endanger sb/sthgây nguy hiểm cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

endanger healthGây nguy hại cho sức khỏe
endanger securityĐe dọa an ninh
endanger someone's lifeĐe dọa tính mạng ai đó
endanger speciesĐe dọa giống loài
seriously endangerĐe dọa nghiêm trọng
endangered speciesdanh từLoài có nguy cơ bị tuyệt chủng trên toàn bộ hoặc một phần đáng kể phạm vi phân bố của nó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuốc lấy nguy cơ
  1. ngoại động từ (transitive)Chuốc lấy nguy cơ, liềuTo incur the hazard of; to risk; to run the risk of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , '' : " - ? ?" , .Khi chạy qua ga, anh giảm tốc để hét với người bẻ ghi, Frank 'Sailor' Bridges: "Sailor - có gì giữa đây và Fordham không? Tàu thư đâu rồi?" Gimbert biết tàu thư sắp tới, và anh không muốn toa bom cháy của mình gây nguy hiểm cho một đoàn tàu khác.
  • […] .Kẻ nào cản trở các thể dịch […] sẽ chuốc lấy nguy cơ lở loét ác tính.
  • ?Còn điều gì khác có thể gây nguy hiểm cho Tom?

AI