Dịch

brígido

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɾixido/

Nghĩa chính

  1. Khủng khiếp, ghê gớm, dữ dộitính từof great danger, difficulty or intensity, or that is very impressive or striking.
  2. Nguy hiểmtính từdangerous
  3. Chuẩn bị kỹ lưỡngtính từvery prepared
  4. Tên namdanh từ riênga male given name, feminine equivalent Brígida

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brígidoDạng gốc (base form)
  2. brígidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. brígidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. brígidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Brígida luôn đi xe đạp đến khắp mọi nơi.
  • .Tiệm bánh mì của bà Brígida không lớn lắm.
  • .Tôi đã hoàn toàn tin tưởng Brígida mà không hề nghi ngại.

Họ từ (word family)

cùng gốc brígido

Ngôn ngữ khác

AI