Dịch

parlous

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tham dự với sự nguy hiểm; nguy hiểm, mạo hiểmtính từAttended with peril; dangerous, risky.
  2. Kinh khủng, thảm khốc, khủng khiếptính từAppalling, dire, terrible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parlousDạng gốc (base form)
  2. more parlousSo sánh hơn (comparative)
  3. most parlousSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thông minh hoặc xảo quyệt một cách nguy hiểm
  1. Thông minh hoặc xảo quyệt một cách nguy hiểm; Ngoài ra, rất tốt hoặc bất thườngDangerously clever or cunning; also, remarkably good or unusual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparles
  2. từ tiếng Pháp cổperilleus
  3. từ tiếng Latinhperīculōsus“dangerous, hazardous, perilous”

Cùng gốc (doublet)perilous

Ví dụ

  • , / .
  • [] , . [...] , , " " .
  • .

AI