Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tham dự với sự nguy hiểm; nguy hiểm, mạo hiểmtính từAttended with peril; dangerous, risky.
- Kinh khủng, thảm khốc, khủng khiếptính từAppalling, dire, terrible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parlousDạng gốc (base form)
- more parlousSo sánh hơn (comparative)
- most parlousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc parlousTừ liên quan (related word)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thông minh hoặc xảo quyệt một cách nguy hiểm
- Thông minh hoặc xảo quyệt một cách nguy hiểm; Ngoài ra, rất tốt hoặc bất thườngDangerously clever or cunning; also, remarkably good or unusual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparles
- từ tiếng Pháp cổperilleus
- từ tiếng Latinhperīculōsus“dangerous, hazardous, perilous”
Cùng gốc (doublet)perilous
Ví dụ
- , / .
- [] , . [...] , , " " .
- .