Nghĩa chính
- Đau buồn, sầu thảmtính từFilled with grief or sadness; being in a state in which one mourns.
- Thê lương, bi thảmtính từFit to inspire mourning; tragic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mournfulDạng gốc (base form)
- more mournfulSo sánh hơn (comparative)
- mournfullerSo sánh hơn (comparative)
- mournfullestSo sánh nhất (superlative)
- most mournfulSo sánh nhất (superlative)
- mournfulestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mournful cry | Tiếng khóc sầu thảm | |
| mournful expression | Biểu cảm đau buồn | |
| mournful look | Vẻ mặt đau buồn | |
| mournful song | Bài hát sầu thảm | |
| mournful sound | Âm thanh thê lương | |
| mournful voice | Giọng nói sầu thảm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mournfulVí dụ
- , , .Sau khi đặt gánh nặng thê lương của chúng tôi lên giá đỡ trong vùng đất kinh hoàng này, chúng tôi hé mở nắp quan tài chưa vặn vít, và nhìn vào khuôn mặt của người nằm trong đó.
- .Bạn trông thật sầu thảm.
- , , , .Đôi khi tôi tự hỏi một con quạ, với sự hiện diện dứt khoát cuối cùng của nó, và màu sắc bền bỉ sầu thảm của nó, có thể nói gì với những ngọn núi già nua.