Nghĩa chính
- Liên quan đến một bài bi catính từOf or relating to an elegy.
- Thể hiện sự đau buồn hoặc than khóctính từExpressing sorrow or mourning.
- Bài thơ được sáng tác theo phong cách câu đối của những nét thanh nhã cổ điển: một dòng thập lục phân dactylic theo sau là một dòng ngũ giác dactylicdanh từA poem composed in the couplet style of classical elegies: a line of dactylic hexameter followed by a line of dactylic pentameter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elegiacDạng gốc (base form)
- elegiacsSố nhiều (plural)
- more elegiacSo sánh hơn (comparative)
- most elegiacSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elegiac pentameterdanh từ | danh từ | Mét thơ dài sáu feet dactylic, nhịp thứ ba và thứ sáu rút ngắn thành một âm tiết dài |
| elegiac couplet | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiélégiaque
- từ tiếng Latinhelegīacus
- từ tiếng Hy Lạp cổἐλεγειακόςelegeiakós
Họ từ (word family)
cùng gốc elegiacNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,
- , ,
- saphics , ,