Dịch

elegiac

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɛlɪˈd͡ʒaɪək/US/ɪˈlid͡ʒiˌæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một bài bi catính từOf or relating to an elegy.
  2. Thể hiện sự đau buồn hoặc than khóctính từExpressing sorrow or mourning.
  3. Bài thơ được sáng tác theo phong cách câu đối của những nét thanh nhã cổ điển: một dòng thập lục phân dactylic theo sau là một dòng ngũ giác dactylicdanh từA poem composed in the couplet style of classical elegies: a line of dactylic hexameter followed by a line of dactylic pentameter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elegiacDạng gốc (base form)
  2. elegiacsSố nhiều (plural)
  3. more elegiacSo sánh hơn (comparative)
  4. most elegiacSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

elegiac pentameterdanh từMét thơ dài sáu feet dactylic, nhịp thứ ba và thứ sáu rút ngắn thành một âm tiết dài
elegiac coupletChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiélégiaque
  2. từ tiếng Latinhelegīacus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐλεγειακόςelegeiakós

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ,
  • , ,
  • saphics , ,

AI