Dịch

glum

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ủ rũ, chán nản, buồn rầutính từDespondent; moody; sullen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glumDạng gốc (base form)
  2. glummerSo sánh hơn (comparative)
  3. glummestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm mặt buồn
  1. Làm mặt buồn, tỏ ra ủ rũTo look sullen; to be of a sour countenance; to be glum.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạiglum“glum”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglomen

Ví dụ

  • […] .Tôi khiến mọi người hoảng sợ bằng khuôn mặt ủ rũ của mình.
  • , ryse , , spytte venumNó bắt đầu cau có và lườm nguýt tôi, Cố gắng đứng dậy cùng lúc đó, Nhưng tôi nhanh chóng tiến đến bên chúng, Với ba cái đầu nó phun ra toàn nọc độc
  • , Rằng họ điếc và câm, Và diễn cảnh im lặng cùng ủ rũ

AI