Dịch

glumly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ủ rũ, rầu rựtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a glum manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [.]Robert quay lại và ủ rũ lê bước trong buổi tối yên bình[.]

AI