Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glumly
C1
trạng từ
(adverb)
/ˈ
ɡ
l
ʌ
m
l
i
/
Nghĩa chính
1
Ủ rũ, rầu rự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a glum manner.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sullenly
moodily
Nguồn gốc
(etymology)
glum
+
-ly
Ví dụ
Robert
turned
and
dawdled
glumly
through
the
peace
of
evening
[.]
Robert quay lại và ủ rũ lê bước trong buổi tối yên bình[.]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glumly
glum
Ủ rũ, chán nản, buồn rầu
tính từ, động từ, danh từ
glum
ness
Cảm giác buồn bã
danh từ
AI
1
Ủ rũ
1
Ủ rũ
1
Ủ rũ