Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glumal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một keo, hoặc liên quan đến một keo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a glume, or relating to a glume.
Nguồn gốc
(etymology)
glume
+
-al
Ví dụ
glumal
endogen
AI
1
Có một keo
1
Có một keo
1
Có một keo