Dịch

saturnine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Về con người: có tính cách lạnh lùng, u ámtính từOf a person: having a tendency to be cold and gloomy.
  2. Trong một khung cảnh: buồn bã, buồn tẻ, u ámtính từOf a setting: depressing, dull, gloomy.
  3. Gây ra hoặc bị ảnh hưởng bởi ngộ độc chì (chủ nghĩa sao Thổ)tính từkhông so sánh (not comparable)Caused or affected by lead poisoning (saturnism).
  4. Thuộc hoặc giống loài bướm thuộc họ Saturnidaetính từBelonging to or resembling butterflies of the family Saturnidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saturnineDạng gốc (base form)
  2. more saturnineSo sánh hơn (comparative)
  3. most saturnineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

saturnine mountChưa có nghĩa
saturnine goutChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đồng nghĩa với leaden: thuộc hoặc liên quan đến kim loại chì
  1. Đồng nghĩa với leaden: thuộc hoặc liên quan đến kim loại chì, liên quan đến hành tinh Sao Thổ trong thuật giả kim châu ÂuSynonym of leaden, of or related to the metal lead, associated with the planet Saturn in European alchemy.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • những triệu chứng nhiễm độc chì
  • : . , ; , .
  • .. .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Saturn-ine

  1. từ tiếng Anh trung đạisaturnine
  2. từ tiếng Pháp cổsaturnine
  3. từ tiếng Latinh trung đạiSāturnīnus

AI