Dịch

Saturnian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến hành tinh Sao Thổtính từRelated to the planet Saturn.
  2. Liên quan đến vị thần La Mã Saturntính từRelated to the Roman god Saturn.
  3. Khó khăn, ảm đạm hoặc ủ rũtính từDour, baleful or sullen.
  4. Cư dân của hành tinh Sao Thổdanh từAn inhabitant of the planet Saturn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SaturnianDạng gốc (base form)
  2. saturniansSố nhiều (plural)
  3. SaturniansSố nhiều (plural)
  4. more SaturnianSo sánh hơn (comparative)
  5. most SaturnianSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Tưởng như một thời hoàng kim
  1. Tưởng như một thời hoàng kim; nổi bật vì sự an lạc, hạnh phúc, mãn nguyệnResembling a golden age; distinguished for peacefulness, happiness, contentment.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thời đại hoàng kim
  • ,

AI