Dịch

Saturn

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈsæt.ən/US/ˈsæt.ɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sao Thổdanh từ riêngThe sixth planet of the solar system, known for its large rings, and until recent times the furthest known; represented in astronomy and astrology by ♄.
  2. Thần sinh sản và nông nghiệp, tương đương với Cronos của Hy Lạpdanh từ riêngThe god of fertility and agriculture, equivalent to the Greek Cronos.
  3. Thương hiệu xe hơi cũ của GM (1985–2010)danh từ riêngA former brand of car by GM (1985–2010).
  4. Chiếc xe thuộc thương hiệu Saturn trước đây của GMdanh từkhông đếm được (uncountable)A car of the former Saturn brand by GM.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Saturn Vdanh từ, danh từ riêngRhea (mặt trăng của sao Thổ)
sub-Saturndanh từĐồng nghĩa với super-Neptune
Saturn peachdanh từĐồng nghĩa với flat peach
proto-Saturndanh từ riêngHành tinh Sao Thổ ở giai đoạn đầu
Saturn returndanh từQuá cảnh trong đó Sao Thổ quay trở lại vị trí mà nó chiếm giữ vào thời điểm một người được sinh ra, xảy ra lần đầu tiên từ 27 đến 30 tuổi và được cho là thời điểm của sự thay đổi, thử thách và trưởng thành
salt of Saturndanh từĐường chì
sugar of Saturndanh từĐường chì
orbit saturnQuay quanh sao Thổ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sable (màu đen)
  1. không đếm được (uncountable)Sable (màu đen), trong thông lệ thời hậu trung cổ là đốt cồn thuốc trong vòng tay của những người và địa điểm có chủ quyền nhất định như các hành tinhSable (black), in the postmedieval practice of blazoning the tinctures in the arms of certain sovereign people and places as planets.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổSætern
  2. từ tiếng LatinhSāturnus
  3. từ Etruscan𐌔𐌀𐌕𐌓𐌄satre

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • no-haggle no-dent .
  • ? . ?
  • ?

AI