Dịch

glad

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɡlad/US/ˈɡlɛəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vui, vui mừng, hân hoantính từA1đứng sau động từ nối (predicative)feeling pleased or happy about something.
  2. tươi vui, rạng rỡ, hân hoantính từA2đứng sau động từ nối (predicative)having a bright or cheerful appearance; causing joy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gladDạng gốc (base form)
  2. gladderSo sánh hơn (comparative)
  3. more gladSo sánh hơn (comparative)
  4. gladdestSo sánh nhất (superlative)
  5. most gladSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glad about sthvui mừng về việc gì‘He doesn't need the pills any more.’ ‘I'm glad about that.’„Anh ấy không cần uống thuốc nữa.' „Tôi vui mừng về điều đó
  • glad to know, hear, see…vui mừng khi biết, nghe, thấy…I'm glad to hear you're feeling better.Tôi vui mừng khi nghe bạn thấy khỏe hơn.
  • glad (that)…vui mừng rằng…I’m glad (that) you’re feeling better.Tôi vui mừng rằng bạn thấy khỏe hơn.
  • glad to do sthvui mừng khi làm gìI've never been so glad to see anyone in my life!Tôi chưa bao giờ vui mừng khi thấy ai như lúc ấy!
  • glad for sbvui mừng cho aiI'm so glad for him because he's such a nice lad.Tôi rất vui mừng cho anh ấy vì anh ấy là một chàng trai tốt.
  • glad of sthbiết ơn vì cái gìShe was very glad of her warm coat in the biting wind.Cô ấy rất biết ơn vì chiếc áo ấm trong gió lạnh buốt.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hoa lạc
  1. đứng sau động từ nối (predicative)A gladiolus (plant).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglad
  2. từ tiếng Anh cổglæd“shining; bright; cheerful; glad”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gladaz“shiny; gleaming; radiant; happy; glossy; smooth; flat”

Cùng gốc (doublet)glatt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Rất vui vì tôi có thể giúp.
  • / .Trò chuyện cùng nàng / Khiến ta vui sướng hơn kẻ bủn xỉn vớ được tiền tài.
  • .Hoa lay ơn được trồng rộng rãi để làm hoa cắt cành ở cả Hoa Kỳ và nước ngoài.

AI