Dịch

feliz

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/feˈliθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. hạnh phúc, vui sướng, vui vẻtính từA1Feeling or showing pleasure, contentment, or deep joy; also used in greetings.
  2. vui tươi, yêu đờitính từA2Having a cheerful and optimistic personality or disposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. felizDạng gốc (base form)
  2. felicísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. felicesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

infancia felizTuổi thơ hạnh phúc
final felizKết thúc có hậu
ser felizSống hạnh phúc
feliz navidadChúc mừng Giáng sinh
hacer feliz a alguienLàm ai đó hạnh phúc
feliz como una perdiztính từHạnh phúc như một con nghêu, hạnh phúc như Larry
feliz Navidad y próspero Año NuevoGiáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc
niñez felizTuổi thơ hạnh phúc

Ví dụ

  • .Cậu bé có vẻ vui mừng với chiếc xe đạp mới.
  • , .Cô ấy không cảm thấy hạnh phúc khi ở cùng chúng ta, hãy để cô ấy đi.
  • , .Khi các con tôi hạnh phúc, tôi cũng hạnh phúc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vui mừng
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc feliz

AI