Dịch

glade

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khoảng trống trong rừng, trảng cỏdanh từAn open passage through a wood; a grassy open or cleared space in a forest.
  2. Vùng đầm lầydanh từAn everglade.
  3. Khoảng trống trên băngdanh từAn open space in the ice on a river or lake.
  4. Bề mặt băng tuyết sángdanh từA bright surface of ice or snow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gladeDạng gốc (base form)
  2. gladesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Belle Gladedanh từ riêngThành phố nhỏ bên cạnh Hồ Okeechobee ở Quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ
Glade Valleydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany, Bắc Carolina, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tia sáng
  1. A gleam of light.

Ví dụ

  • […] "," , () . , , .…đang tạo ra nhiều “khoảng trống trong rừng” hơn, hay những con đường mòn được dọn sạch xuyên qua rừng, dành cho những người trượt tuyết ít kinh nghiệm. Chúng gợi nhớ về những ngày đầu của môn trượt tuyết, trước khi các khu nghỉ dưỡng chặt hạ những dải cây rộng và máy móc san phẳng tuyết.
  • một khoảng băng sáng
  • , / chance-brought , , / , . / ; / , / .Chàng dừng lại, và từ Achates vội vã chộp lấy vũ khí mang theo, cung và tên, đánh vào gạc phân nhánh, và hạ gục con đầu đàn. Tiếp theo là cả đàn; và xuyên qua khoảng rừng rậm rạp chàng lùa bầy thú tán loạn trong sự hỗn loạn, bắn những mũi tên của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglade
  2. từ tiếng Anh cổ*glǣd

Ngôn ngữ khác

AI