glade
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khoảng trống trong rừng, trảng cỏdanh từAn open passage through a wood; a grassy open or cleared space in a forest.
- Vùng đầm lầydanh từAn everglade.
- Khoảng trống trên băngdanh từAn open space in the ice on a river or lake.
- Bề mặt băng tuyết sángdanh từA bright surface of ice or snow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gladeDạng gốc (base form)
- gladesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Belle Gladedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ bên cạnh Hồ Okeechobee ở Quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ |
| Glade Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany, Bắc Carolina, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tia sáng
- A gleam of light.
Ví dụ
- […] "," , () . , , .…đang tạo ra nhiều “khoảng trống trong rừng” hơn, hay những con đường mòn được dọn sạch xuyên qua rừng, dành cho những người trượt tuyết ít kinh nghiệm. Chúng gợi nhớ về những ngày đầu của môn trượt tuyết, trước khi các khu nghỉ dưỡng chặt hạ những dải cây rộng và máy móc san phẳng tuyết.
- một khoảng băng sáng
- , / chance-brought , , / , . / ; / , / .Chàng dừng lại, và từ Achates vội vã chộp lấy vũ khí mang theo, cung và tên, đánh vào gạc phân nhánh, và hạ gục con đầu đàn. Tiếp theo là cả đàn; và xuyên qua khoảng rừng rậm rạp chàng lùa bầy thú tán loạn trong sự hỗn loạn, bắn những mũi tên của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gladeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglade
- từ tiếng Anh cổ*glǣd
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha