Dịch

exhilarate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm phấn khởiđộng từngoại động từ (transitive)To cheer, to cheer up, to gladden, to make happy, to elate.
  2. Làm hưng phấnđộng từngoại động từ (transitive)To excite, to thrill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhilarateNguyên thể (infinitive)
  2. exhilaratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exhilaratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exhilaratingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexhilarō“to delight, to gladden, to make merry”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁eǵʰs“out”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Tin vui làm phấn khởi tâm trí; rượu làm người uống hưng phấn.
  • Wimsey , .Harriet chợt nhận ra mọi phụ nữ trong phòng đang liếc nhìn lén lút hoặc nhìn với vẻ tò mò cởi mở về phía Wimsey và cô, và điều đó khiến cô phấn khích.
  • [] , / , / , , / , . / , , / , / , ; […]Vâng, nhiều vị thần có giọng nói vang hơn mọi cơn gió, có sức mạnh làm phấn khởi tinh thần và xoa dịu trái tim loài người ở mọi xứ sở. Khi điều này được thốt lên, nghe có vẻ lạ, tôi không ngạc nhiên, dù tôi thấy rõ một bên là hòn đá, một bên là vỏ sò; […]

AI