exhilaration
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự làm phấn khởi, sự làm vui lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enlivening the spirits; the act of making glad or cheerful; a gladdening.
- Sự phấn khởi, niềm vui sướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being enlivened, cheerful or exhilarated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhilarationDạng gốc (base form)
- exhilarationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Sự phấn khởi dâng tràn trong cô khi cô chạy đua dọc con phố.
- , .Tôi thực sự nhập tâm vào đó, và tôi không thể quên sự phấn khởi khi hòa làm một với khán giả.
- Ziri .Ziri tràn ngập sự phấn khởi và hào hứng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa