Dịch

exhilaration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm phấn khởi, sự làm vui lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enlivening the spirits; the act of making glad or cheerful; a gladdening.
  2. Sự phấn khởi, niềm vui sướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being enlivened, cheerful or exhilarated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhilarationDạng gốc (base form)
  2. exhilarationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Sự phấn khởi dâng tràn trong cô khi cô chạy đua dọc con phố.
  • , .Tôi thực sự nhập tâm vào đó, và tôi không thể quên sự phấn khởi khi hòa làm một với khán giả.
  • Ziri .Ziri tràn ngập sự phấn khởi và hào hứng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc exhilaration

AI