Dịch

glatt

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có loại bám dính đặc biệt nào ở bên ngoài phổi của nó; chỉ có thịt từ động vật glatt mới có thể ăn kiêng hơntính từkhông so sánh (not comparable)Having none of a particular kind of adhesion on the outside of its lungs; only meat from a glatt animal can be kosher.
  2. Không có thành phần từ động vật không Glatttính từkhông so sánh (not comparable)Having no ingredients from animals that are not glatt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Yiddishגלאַטglat“smooth”

Cùng gốc (doublet)glad

AI