Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là sản phẩm chống cháy thụ động được sử dụng trong các ống sưởi, thông gió và điều hòa không khídanh từA passive fire protection product used in heating, ventilation, and air conditioning ducts.
- Van điều tiết tự động đóng ống dẫn khí trong trường hợp hỏa hoạn để hạn chế sự xâm nhập của lửa và khóidanh từA damper which closes off an air duct automatically in the event of fire so as to restrict the passage of fire and smoke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fire damperDạng gốc (base form)
- fire dampersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công nhân mỏ phát hiện và dọn sạch hầm mỏ có chứa hơi thuốc nổ bằng cách cố tình đốt hoặc cho nổ nó
- A mine worker who detects and clears a mineshaft of firedamp by intentionally burning or blowing it up.
Ví dụ
- .