tamp
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dùng đất sét, đất, cát khô, cỏ khô hoặc vật liệu khác lấp lại như một lỗ khoan trên đáđộng từTo plug up with clay, earth, dry sand, sod, or other material, as a hole bored in a rock.
- Lái xe vào hoặc thu dọn hành lý bằng những cú vuốt nhẹ nhàng thường xuyênđộng từTo drive in or pack down by frequent gentle strokes
- Giảm cường độ củađộng từngoại động từ (transitive)To reduce the intensity of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tamp sth (down)nén chặt cái gì (xuống)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- đầm đất
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc tampNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ tampin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha