Dịch

tamp

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dùng đất sét, đất, cát khô, cỏ khô hoặc vật liệu khác lấp lại như một lỗ khoan trên đáđộng từTo plug up with clay, earth, dry sand, sod, or other material, as a hole bored in a rock.
  2. Lái xe vào hoặc thu dọn hành lý bằng những cú vuốt nhẹ nhàng thường xuyênđộng từTo drive in or pack down by frequent gentle strokes
  3. Giảm cường độ củađộng từngoại động từ (transitive)To reduce the intensity of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tampNguyên thể (infinitive)
  2. tampsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tamp sth (down)nén chặt cái gì (xuống)

Ví dụ

  • đầm đất
  • .
  • .

AI