Dịch

tampering

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giả mạo, hành vi can thiệpdanh từThe act of one who tampers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamperingDạng gốc (base form)
  2. tamperingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

witness tamperingdanh từHành động cố gắng thay đổi, gây ảnh hưởng hoặc ngăn chặn không đúng cách lời khai của các nhân chứng trong tố tụng dân sự hoặc hình sự
jury tamperingdanh từTội cố ý gây ảnh hưởng quá mức đến thành phần hoặc quyết định của bồi thẩm đoàn trong quá trình xét xử
evidence tamperingdanh từHành vi che giấu, làm sai lệch hoặc tiêu hủy bằng chứng nhằm mục đích can thiệp vào cuộc điều tra

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; ; , , […]Trò bịp bợm hèn hạ trong các cuộc bầu cử; những hành vi can thiệp mờ ám với các quan chức công quyền; những cuộc tấn công hèn nhát nhằm vào đối thủ, với những tờ báo bôi nhọ làm lá chắn, và những ngòi bút thuê làm dao găm…
  • .Biện lý quận đã nộp đơn kiện anh vì tội can thiệp vào nhân chứng.
  • .Can thiệp vào chứng cứ là một tội nghiêm trọng.

AI