jury tampering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tội cố ý gây ảnh hưởng quá mức đến thành phần hoặc quyết định của bồi thẩm đoàn trong quá trình xét xửdanh từThe crime of unduly attempting to influence the composition or decisions of a jury during the course of a trial.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)