Dịch

tampered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị can thiệp, bị tác độngtính từkhông so sánh (not comparable)Having had an unauthorized change.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta đã can thiệp vào phanh xe của tôi.
  • .Bản ghi âm này đã bị can thiệp.
  • .Các tài liệu đã bị sửa đổi trái phép.

AI