Dịch

tampon

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK[ˈtʰæmpɒn]US[ˈtʰæmpɑn]nguồn

Nghĩa chính

  1. Tăm-bông, nút gạcdanh từA plug of cotton or other absorbent material inserted into a body cavity or wound to absorb fluid, especially one inserted in the vagina during menstruation.
  2. Dùi trống bassdanh từA double-headed drumstick primarily for the bass drum.
  3. Tấm đệm mựcdanh từAn inking pad used in lithographic printing.
  4. Nhét gạc, băng kínđộng từngoại động từ (transitive)To plug (a wound) with a tampon or compress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamponNguyên thể (infinitive)
  2. tamponsSố nhiều (plural)
  3. tamponedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tamponnedPhân từ II (past participle)
  5. tamponingPhân từ I (present participle)
  6. tamponningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nasal tampondanh từNút thấm được đưa vào khoang mũi để ngăn chảy máu cam
emotional tampondanh từNgười đàn ông được người phụ nữ dùng làm bờ vai để khóc rồi vứt bỏ
Tampon Timdanh từ riêngTim Walz.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptampon
  2. từ tiếng Pháp trung đạitampon
  3. từ tiếng Pháp cổtape“plug, bung, tap”

Cùng gốc (doublet)tampion

Ví dụ

  • Playtex , TSST-1.Sự khác biệt rõ ràng duy nhất giữa băng vệ sinh dạng ống có mùi thơm và không mùi của Playtex là chất tạo mùi, nhưng những loại có mùi lại không kích thích sản sinh TSST-1.
  • .Bạn có thể bị hội chứng sốc độc tố nếu ngủ mà vẫn đặt băng vệ sinh dạng ống.
  • ?Băng vệ sinh dạng ống có bị kẹt bên trong tôi không?

AI