Dịch

subvert

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈsʌbvət/US/səbˈvɝt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lật đổ, phá hoại triệt đểđộng từngoại động từ (transitive)To overturn from the foundation; to overthrow; to ruin utterly.
  2. Làm suy đồi, làm lệch lạcđộng từngoại động từ (transitive)To pervert, as the mind, and turn it from the truth; to corrupt; to confound.
  3. Đảo lộn quy chuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To upturn convention from the foundation by undermining it (literally, to turn from beneath).
  4. Ấn phẩm phản quảng cáodanh từAn advertisement created by subvertising.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subvertNguyên thể (infinitive)
  2. subvertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subvertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subvertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subvert (sth)lật đổ (cái gì)
  • subvert sthđảo ngược cái gì

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisubverten
  2. từ tiếng Pháp cổsubvertir
  3. từ tiếng Latinhsubvertō“to overthrow”
danh từ

Tạo ngược từ subvertising

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] , .Hắn […] san bằng các thành phố của các ngươi và phá hủy các thị trấn của các ngươi.
  • .Chế độ áp bức chỉ duy trì quyền lực chừng nào họ còn xoay sở để lật đổ ý chí của nhân dân.
  • , .Alana, đừng cố phá hoại các mục tiêu của công ty nữa.

AI