Nghĩa chính
- Lật đổ, phá hoại triệt đểđộng từngoại động từ (transitive)To overturn from the foundation; to overthrow; to ruin utterly.
- Làm suy đồi, làm lệch lạcđộng từngoại động từ (transitive)To pervert, as the mind, and turn it from the truth; to corrupt; to confound.
- Đảo lộn quy chuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To upturn convention from the foundation by undermining it (literally, to turn from beneath).
- Ấn phẩm phản quảng cáodanh từAn advertisement created by subvertising.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subvertNguyên thể (infinitive)
- subvertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- subvertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subvertingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subvert (sth)lật đổ (cái gì)
- subvert sthđảo ngược cái gì
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisubverten
- từ tiếng Pháp cổsubvertir
- từ tiếng Latinhsubvertō“to overthrow”
danh từ
Tạo ngược từ subvertising
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc subvertNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , .Hắn […] san bằng các thành phố của các ngươi và phá hủy các thị trấn của các ngươi.
- .Chế độ áp bức chỉ duy trì quyền lực chừng nào họ còn xoay sở để lật đổ ý chí của nhân dân.
- , .Alana, đừng cố phá hoại các mục tiêu của công ty nữa.