Dịch

overthrow

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈəʊvəθɹəʊ/US/ˌoʊvɚˈθɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lật đổđộng từngoại động từ (transitive)To bring about the downfall of (a government, etc.), especially by force; to usurp.
  2. Ném quá xa, ném quá đíchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To throw (something) so that it goes too far.
  3. Sự lật đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A removal, especially of a ruler or government, by force or threat of force; usurpation.
  4. Cú ném quá xa, cú ném trượt đíchdanh từA throw that goes too far.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overthrowNguyên thể (infinitive)
  2. overthrowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overthrew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. overthrown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. overthrowingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overthrow sb/sthlật đổ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

overthrow a governmentLật đổ chính phủ
overthrow a kingLật đổ nhà vua
overthrow a leaderLật đổ nhà lãnh đạo
overthrow a monarchyLật đổ chế độ quân chủ
overthrow a regimeLật đổ chế độ
overthrow the dictatorLật đổ tên độc tài
attempt to overthrowÂm mưu lật đổ
military overthrowCuộc lật đổ quân sự

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Quật ngã
  1. ngoại động từ (transitive)Quật ngã, hất đổTo throw down to the ground, to overturn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lật đổ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioverthrowen
động từ, danh từ

over-throw

Ví dụ

  • . , . . . . .Tội ác thường làm hỏng sức khỏe của kẻ tội lỗi. Hãy đến bệnh viện và xem có bao nhiêu người đã phá hỏng sức khỏe vì lối sống của họ. Kẻ say rượu đó. Kẻ tham ăn đó. Kẻ hoang dã đó. Chín phần mười số người mắc bệnh xuất phát từ tội ác của kẻ tội lỗi.
  • [ ], , ; , ; . , .Để tránh chấn thương cánh tay và vai, tăng cường cơ bằng việc ném, tăng dần số lần và tốc độ; khởi động chậm và kỹ, kéo giãn trước; tập luyện tạ. Tránh ném quá xa, đặc biệt trong giai đoạn đầu của mùa giải.
  • , , .Nhưng Thẩm phán Livingstone đã quyết định rằng không có hành vi chống lại luật pháp nào, dù rộng rãi hay bạo lực đến đâu, cũng là tội phản quốc nếu việc lật đổ chính phủ không phải là mục tiêu của nó.

AI