Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overthrowal
danh từ
(noun)
UK
/
əʊ
v
ə
ˈ
θ
ɹ
əʊ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Hành động lật đổ một cái gì đó hoặc một ai đó
danh từ
The act of overthrowing something or someone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overthrowal
Dạng gốc
(base form)
overthrowal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
overthrow
+
-al
Ví dụ
So
he
will
interfere
with
natural
growth
by
subjecting
himself
to
unnatural
discipline
and
putting
himself
to
impossible
tasks
,
such
as
the
upsetting
of
kings
and
the
overthrowal
of
empires
.
AI
1
Hành động lật đổ một cái gì đó hoặc một ai đó
1
Hành động lật đổ một cái gì đó hoặc một ai đó
1
Hành động lật đổ một cái gì đó hoặc một ai đó