Dịch

oust

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hất cẳng, đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To expel; to remove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oustNguyên thể (infinitive)
  2. oustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. oustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • oust sb (as sth)phế truất ai (khỏi chức gì)He was ousted as chairman.Ông ấy đã bị phế truất khỏi chức chủ tịch.
  • oust sb (from sth)phế truất ai (khỏi cái gì)The rebels finally managed to oust the government from power.Phe nổi loạn cuối cùng đã lật đổ được chính phủ.

Cụm từ (phrase)

ouster le maindanh từViệc giao đất đai khỏi tay người giám hộ, hoặc khỏi tay nhà vua, hoặc phán quyết được đưa ra vì mục đích đó

Ví dụ

  • .Giám đốc điều hành đã bị hội đồng quản trị lật đổ.
  • .Họ muốn lật đổ chính phủ cộng sản của Fidel Castro.
  • .Những người biểu tình làm ồn đến mức cuối cùng họ bị đuổi khỏi cuộc họp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanouster
  2. từ tiếng Pháp cổoster
  3. từ tiếng Latinhobstare“to remove”

AI