Dịch

ouster

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tước đoạt quyền sở hữudanh từA putting out of possession; dispossession; ejection.
  2. Hành động tước quyền sử dụng tài sản chungdanh từAction by a cotenant that prevents another cotenant from enjoying the use of jointly owned property.
  3. Sự lật đổ chính trị gia hoặc chế độdanh từThe forceful removal of a politician or regime from power; a coup; an ousting.
  4. Lật đổđộng từTo oust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ousterNguyên thể (infinitive)
  2. oustersSố nhiều (plural)
  3. ousteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ousteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ouster le maindanh từViệc giao đất đai khỏi tay người giám hộ, hoặc khỏi tay nhà vua, hoặc phán quyết được đưa ra vì mục đích đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lật đổ
  1. Someone who ousts.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổouster
  2. từ tiếng Anglo-Normanoustre“to oust”
danh từ

oust-er

Ví dụ

  • . [] , . [] Johnson’s , . [] Truss’s .Ông Sunak, cựu bộ trưởng tài chính, người đã từ chức vào tháng Bảy khiến ông Johnson bị lật đổ, trước đó từng nói ông sẽ không phục vụ trong nội các của bà Truss
  • , . [] Kendrick’s less-profitable : -19.Theo ba nhân viên của Lakeview, ông Kendrick bị sa thải đúng vào lúc viện dưỡng lão đang yêu cầu nhân viên cố gắng loại bỏ những cư dân kém sinh lời để nhường chỗ cho nhóm khách hàng mới có thể tạo ra doanh thu cao hơn: những bệnh nhân Covid-19

AI