Dịch

ouster le main

danh từ (noun)
US/-mæn/

Nghĩa chính

  1. Việc giao đất đai khỏi tay người giám hộ, hoặc khỏi tay nhà vua, hoặc phán quyết được đưa ra vì mục đích đódanh từA delivery of lands out of the hands of a guardian, or out of the king's hands, or a judgement given for that purpose.

Ví dụ

  • - - year's ,

AI