oustiti
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụng cụ mở cửa bị khóa bằng cách xoay chìa khóa bên trong từ bên ngoàidanh từA tool for opening a locked door by turning an inner key from the outside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oustitiDạng gốc (base form)
- oustitisSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con khỉ đuôi sóc
- A marmoset.