Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subversiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất lật đổ; tính chất phá vỡ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being subversive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
subversiveness
subversive
Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ
danh từ, tính từ
subver
t
Lật đổ, phá hoại triệt để
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
subversive
+
-ness
Ví dụ
The
subversiveness
of
his
message
was
lost
due
to
its
commercialism
.
AI
1
Tính chất lật đổ
1
Tính chất lật đổ
1
Tính chất lật đổ