Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debaser
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
b
eɪ
s
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Xem debase
danh từ
One who, or that which, debases.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debaser
Dạng gốc
(base form)
debaser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
debase
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
debaser
debase
Hạ thấp tính chất, chất lượng hoặc giá trị; làm suy thoái
động từ
debase
ment
Hành động hạ giá hoặc tình trạng bị hạ giá; sự hạ thấp hoặc xuống cấp, đặc biệt là về tính cách hoặc chất lượng
danh từ
Ví dụ
[…]
a
most
jealous
and
barbarous
governor
,
a
debaser
of
the
Roman
empire
,
a
corrupter
of
all
that
was
good
[…]
AI
1
Xem debase
1
Xem debase
1
Xem debase