Dịch

adultery

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự ngoại tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual intercourse by a married person with someone other than their spouse. See more synonyms at Thesaurus:cuckoldry
  2. Tội tà dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lewdness or unchastity of thought as well as act, as forbidden by the sixth/seventh commandment; sinful sexual behavior as a category.
  3. Sự bội đạo, tội bất trungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faithlessness in religion.
  4. Sự tiếm quyền giám mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intrusion of a person into a bishopric during the life of the bishop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adulteryDạng gốc (base form)
  2. adulteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accuse someone of adulteryCáo buộc ai ngoại tình
admit to adulteryThừa nhận việc ngoại tình
commit adulteryPhạm tội ngoại tình
guilty of adulteryCó tội ngoại tình

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự làm biến chất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự làm biến chất, sự pha tạpAdulteration; corruption.

Ví dụ

  • , .Cô ấy ngoại tình vì chồng mình có nhu cầu tình dục thấp, trong khi nhu cầu của cô lại rất cao.
  • .Ngươi không được phạm tội tà dâm.
  • , , .Và vì thói dâm đãng càn rỡ của mình, nàng đã làm ô uế xứ sở, thờ lạy ngẫu tượng bằng đá bằng gỗ.

AI