Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự ngoại tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual intercourse by a married person with someone other than their spouse. See more synonyms at Thesaurus:cuckoldry
- Tội tà dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lewdness or unchastity of thought as well as act, as forbidden by the sixth/seventh commandment; sinful sexual behavior as a category.
- Sự bội đạo, tội bất trungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faithlessness in religion.
- Sự tiếm quyền giám mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intrusion of a person into a bishopric during the life of the bishop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adulteryDạng gốc (base form)
- adulteriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accuse someone of adultery | Cáo buộc ai ngoại tình | |
| admit to adultery | Thừa nhận việc ngoại tình | |
| commit adultery | Phạm tội ngoại tình | |
| guilty of adultery | Có tội ngoại tình |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự làm biến chất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự làm biến chất, sự pha tạpAdulteration; corruption.
Ví dụ
- , .Cô ấy ngoại tình vì chồng mình có nhu cầu tình dục thấp, trong khi nhu cầu của cô lại rất cao.
- .Ngươi không được phạm tội tà dâm.
- , , .Và vì thói dâm đãng càn rỡ của mình, nàng đã làm ô uế xứ sở, thờ lạy ngẫu tượng bằng đá bằng gỗ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adulteryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhadulterium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha