Dịch

adulterous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngoại tình, thông dâmtính từOf, or characterized by adultery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adulterousDạng gốc (base form)
  2. more adulterousSo sánh hơn (comparative)
  3. most adulterousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Layla's .Sami phơi bày cuộc ngoại tình của Layla.
  • Sami's .Sami và Layla đã sống ly thân vì hành vi ngoại tình của Sami.
  • co-workers.Yanni có quan hệ ngoại tình với một số đồng nghiệp nữ.

AI