adulterous
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngoại tình, thông dâmtính từOf, or characterized by adultery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adulterousDạng gốc (base form)
- more adulterousSo sánh hơn (comparative)
- most adulterousSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoại tình
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Layla's .Sami phơi bày cuộc ngoại tình của Layla.
- Sami's .Sami và Layla đã sống ly thân vì hành vi ngoại tình của Sami.
- co-workers.Yanni có quan hệ ngoại tình với một số đồng nghiệp nữ.