adulter
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Kẻ ngoại tình, đặc biệt là một người đàn ôngdanh từAn adulterer, especially a male one.
- Phạm tội ngoại tìnhđộng từTo commit adultery.
- Làm ô nhiễm cái gì đó; ngoại tìnhđộng từTo pollute something; to adulterate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adulterDạng gốc (base form)
- adultersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinhadulter
động từ
- từ tiếng Latinhadulterō
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc adulter- adulterySự ngoại tìnhdanh từC1
- adulterousNgoại tình, thông dâmtính từB2
- adulteratedCố ý làm ô nhiễm tạp chất (thường được thúc đẩy bởi việc giảm giá sản xuất một sản phẩm thực phẩm hoặc tăng cường tác dụng hướng tâm thần của thuốc đường phố)tính từ
- adultererNgười phối ngẫu có quan hệ tình dục với người không phải là vợ/chồngdanh từ