Dịch

poison

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chất độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance that is harmful or lethal to a living organism when ingested.
  2. Độc hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything harmful to a person or thing.
  3. Đồ uống có cồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alcoholic drink. (Mainly in the phrases "name your poison" and "what's your poison?")
  4. Đầu độcđộng từngoại động từ (transitive)To use poison to kill or paralyse (somebody).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poisonNguyên thể (infinitive)
  2. poisonsSố nhiều (plural)
  3. poisonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poisoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • poison sb/yourselflàm hại/giết ai/tự mình bằng thuốc độcHe was believed to poison his enemies.Người ta tin rằng ông ấy đã đầu độc kẻ thù.
  • poison sb/yourself with sthlàm hại/giết ai/tự mình bằng cái gìIn the last chapter, she poisons herself with arsenic.Trong chương cuối, cô ấy tự đầu độc mình bằng thạch tín.
  • poison sthbỏ thuốc độc vào cái gìa poisoned arrowmũi tên tẩm độc
  • poison sth with sthbỏ thuốc độc vào cái gì bằng cái gìThe chocolates had been poisoned with cyanide.Những thanh sô-cô-la đã bị tẩm xyanua.

Cụm từ (phrase)

poison controlKiểm soát độc chất
poison dartPhi tiêu độc
poison gasdanh từKhí độc
poison pendanh từTrục cực
what's your poisoncụm từ(Thông tục) Anh uống cái gì nào?
pick your poisoncụm từDùng để nói rằng ai đó phải lựa chọn giữa hai lựa chọn không mấy hấp dẫn
box poisondanh từCây Gastrolobium parviflorum
rock poisondanh từCác loài thực vật thuộc chi Gastrolobium, đặc biệt là Gastrolobium callistachys

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Chất ức chế xúc tác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any substance that inhibits catalytic activity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất độc
Làm hư hỏng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoysoun
  2. từ tiếng Pháp cổpoison
  3. từ tiếng Latinhpōtio“drink, a draught, a poisonous draught, a potion”

Ví dụ

  • .Chúng tôi dùng chất độc để diệt cỏ dại.
  • .Tin đồn là một thứ độc hại.
  • — ? — .— Bạn thích uống gì? — Tôi sẽ uống một ly rượu whisky.

AI