poisoner
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đầu độc một cái gì đó hoặc một ai đódanh từA person who poisons something or someone.
- Đầu bếp làm việc ở vùng hẻo lánhdanh từA cook working in the outback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poisonerDạng gốc (base form)
- poisonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead poisonerdanh từ | danh từ | Nấm độc Entoloma sinuatum |
| sweet poledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corn on the cob |
Ví dụ
- ‘’ .
Họ từ (word family)
cùng gốc poisonerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha