Dịch

药

藥
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: dược
yào

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuốcmedicine
  2. Thuốc, dược phẩmdrug
  3. Đánh bả, đầu độcto poison
  4. Lá cây diên vĩleaf of the iris

Lượng từ (measure word)种服味

Chữ và bộ thủ (character, radical)

药
yàodược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
leaf of Dahurian angelica plant; medicine

Cụm từ (phrase)

中药Thuốc bắc
农药Thuốc trừ sâu
吃药Uống thuốc
火药Thuốc súng
西药Thuốc tây
药物Thuốc, dược phẩm
药品Thuốc
灵丹妙药Linh đan diệu dược, thuốc tiên, thần dược

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Thuốc
  1. substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting)

Ví dụ

  • 。Mẹ bắt tôi uống thuốc.
  • ?Sao uống lắm thuốc thế?
  • 。Thuốc này không có tác dụng phụ.

AI