药
藥HSK2
Hay gặpHán-Việt: dược
yào
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuốcmedicine
- Thuốc, dược phẩmdrug
- Đánh bả, đầu độcto poison
- Lá cây diên vĩleaf of the iris
Lượng từ (measure word)种服味
Chữ và bộ thủ (character, radical)
药
yàodược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
leaf of Dahurian angelica plant; medicineCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Thuốc
- substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Mẹ bắt tôi uống thuốc.
- ?Sao uống lắm thuốc thế?
- 。Thuốc này không có tác dụng phụ.
Xuất hiện ở từ khác
- drugsTiếng Anhtương đương