Dịch

drugs là số nhiều của drug

drug

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thuốcdanh từA substance used to treat an illness, relieve a symptom, or modify a chemical process in the body for a specific purpose.
  2. Ma túy, chất gây nghiệndanh từA psychoactive substance, especially one which is illegal and addictive, ingested for recreational use, such as cocaine.
  3. Chất gây nghiện, thứ gây nghiệndanh từAnything, such as a substance, emotion, or action, to which one is addicted.
  4. Chuốc thuốc, đánh thuốc mêđộng từngoại động từ (transitive)To administer intoxicating drugs to, generally without the recipient's knowledge or consent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drugNguyên thể (infinitive)
  2. drugsSố nhiều (plural)
  3. druggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. druggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on drugsnghiện ma túyShe looked like she was on drugs.Cô ấy trông có vẻ như đang nghiện ma túy.
  • drug sb/sthcho ai/cái gì uống thuốc
  • drug sthcho cái gì uống thuốc

Cụm từ (phrase)

drug abusedanh từLạm dụng thuốc
drug addictdanh từNgười nghiện ma túy
drug testdanh từ, động từXét nghiệm ma túy
illegal drugMa túy bất hợp pháp
prescription drugdanh từThuốc kê đơn
take drugsDùng ma túy
drug usedanh từĐồng nghĩa với substance abuse
drug userdanh từNgười dùng ma túy

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Hàng ế
  1. Hàng ế, hàng tồn khoAny commodity that lies on hand, or is not salable; an article of slow sale, or in no demand.

Ví dụ

  • , .Aspirin là loại thuốc có tác dụng giảm đau, chống viêm và hạ nhiệt độ cơ thể.
  • .Caffeine là một loại chất gây nghiện.
  • . , . — ' .Nỗi sợ hãi từng là chất gây nghiện ưa thích của tôi. Tôi mê mẩn phim kinh dị, truyện ma và tàu lượn siêu tốc. Tôi từng mơ được đóng vai cô gái cuối cùng sống sót trong một bộ phim kinh dị đẫm máu — người la hét khản cả cổ khi lần lượt phát hiện ra thi thể của bạn bè mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrogge“medicine”
  2. từ tiếng Pháp trung đạidrogue
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạidroge
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrug
  2. từ tiếng Anh cổdragan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*draganą

AI