Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
druggie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người nghiện ma túy hoặc lạm dụng
danh từ
A drug addict or abuser.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
druggie
Dạng gốc
(base form)
druggie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
All
up
and
down
the
promenade
outside
King's
Cross
,
druggies
are
making
eye
contact
with
one
another
.
I’ve
tried
repeatedly
,
over
the
course
of
my
life
,
to
become
a
druggie
.
Nguồn gốc
(etymology)
drug
+
-ie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
falopero
giống đực
Gã nghiện ngập
drogata
giống đực/cái
Kẻ nghiện ngập
angurri
giống đực/cái
Gã nghiện ngập
AI
1
Người nghiện ma túy hoặc lạm dụng
1
Người nghiện ma túy hoặc lạm dụng
1
Người nghiện ma túy hoặc lạm dụng