drogas
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdɾoɡas/
Dạng gốc:drogaThuốc
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ma túy, chất gây nghiệndanh từA2Illegal substances that cause addiction or change a person's state of mind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consumir drogas | Sử dụng ma túy | |
| consumo de drogas | Sử dụng ma túy | |
| drogas blandas | Ma túy nhẹ | |
| drogas duras | Ma túy nặng | |
| tomar drogas | Dùng ma túy | |
| abuso de drogas | Lạm dụng ma túy | |
| adicción a las drogas | Nghiện ma túy | |
| contrabando de drogas | Buôn lậu ma túy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cho dùng ma túy
- Cho dùng ma túy, chuốc thuốc mêsecond-person singular present indicative of drogar
Họ từ (word family)
cùng gốc drogaVí dụ
- .Anh ấy đã không cưỡng lại được cám dỗ và sử dụng ma túy.
- .Anh ấy dính líu đến đường dây buôn bán ma túy.
- Layla .Bạn trai của Layla là một kẻ buôn ma túy.