Nghĩa chính
- Người dùng ma túydanh từSynonym of drug abuser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drug userDạng gốc (base form)
- drug usersSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- userkết hợpngười dùng ma túy
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cô ấy tưởng tôi là người dùng ma túy.
- .Con trai ông ấy là người dùng ma túy.
- .Sami là người dùng và nghiện ma túy.