Dịch

drug user

danh từ (noun)
UK/ˈdɹʌɡ ˈjuːzə/US/ˈdɹʌɡ ˈjuzɚ/

Nghĩa chính

  1. Người dùng ma túydanh từSynonym of drug abuser.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drug userDạng gốc (base form)
  2. drug usersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy tưởng tôi là người dùng ma túy.
  • .Con trai ông ấy là người dùng ma túy.
  • .Sami là người dùng và nghiện ma túy.

AI