Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drug abuser
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɹ
ʌ
ɡ
ə
ˈ
b
j
uː
.
z
ə
/
US
/ˈ
d
ɹ
ʌ
ɡ
ə
ˈ
b
j
u
.
z
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào việc lạm dụng ma túy
danh từ
A person who engages in drug abuse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drug abuser
Dạng gốc
(base form)
drug abuser
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
drug user
Ví dụ
Rodrigo
was
a
drug
abuser
.
AI
1
Người tham gia vào việc lạm dụng ma túy
1
Người tham gia vào việc lạm dụng ma túy
1
Người tham gia vào việc lạm dụng ma túy