Dịch

medicina

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/mediˈθina/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thuốc, y họcdanh từA2medicine as a drug or as the field of health science.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medicinaDạng gốc (base form)
  2. medicinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estudiar medicinaHọc ngành y
medicina alternativaY học thay thế
medicina generalY học tổng quát
medicina preventivaY học dự phòng
tomar la medicinaUống thuốc
medicina legaldanh từPháp y khoa học
medicina nucleardanh từY học hạt nhân
dosis de su propia medicinadanh từHương vị thuốc của chính mình

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Kê đơn
  1. Kê đơn, cho thuốcinflection of medicinar:
  2. Kê đơn, cho thuốcthird-person singular present indicative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Con trai tôi đã sang Mỹ để học ngành y.
  • .Loại thuốc mới này có tác dụng kéo dài.
  • .Ông ấy là giáo sư tại khoa y.

AI