medicinal
B1tính từ (adjective)
/mediθiˈnal/nguồn
Nghĩa chính
- Để chữa bệnh, có dược tínhtính từmedicinal (of or pertaining to medicine)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medicinalDạng gốc (base form)
- medicinalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balón medicinal | Bóng thuốc | |
| vapor medicinal | Hơi thuốc chữa bệnh | |
| planta medicinal | Cây thuốc | |
| oxígeno medicinal | Oxi y tế | |
| extracto medicinal | Cao thuốc | |
| cantárida medicinal | Ruồi Tây Ban Nha (bọ cánh cứng) | |
| marihuana medicinal | Cần sa y tế | |
| uso medicinal del cannabis | Dùng cần sa làm thuốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc medicinalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cây abrojo có các ứng dụng thuốc.
- .Chúng tôi có đa dạng các loại cây thơm và thuốc.
- .Mang theo trong túi một vài viên kẹo thuốc này.