Dịch

medicinal

B1tính từ (adjective)
/mediθiˈnal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Để chữa bệnh, có dược tínhtính từmedicinal (of or pertaining to medicine)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medicinalDạng gốc (base form)
  2. medicinalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

balón medicinalBóng thuốc
vapor medicinalHơi thuốc chữa bệnh
planta medicinalCây thuốc
oxígeno medicinalOxi y tế
extracto medicinalCao thuốc
cantárida medicinalRuồi Tây Ban Nha (bọ cánh cứng)
marihuana medicinalCần sa y tế
uso medicinal del cannabisDùng cần sa làm thuốc

Họ từ (word family)

cùng gốc medicinal

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cây abrojo có các ứng dụng thuốc.
  • .Chúng tôi có đa dạng các loại cây thơm và thuốc.
  • .Mang theo trong túi một vài viên kẹo thuốc này.

AI